Nghĩa của từ "writing pad" trong tiếng Việt

"writing pad" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

writing pad

US /ˈraɪ.tɪŋ pæd/
UK /ˈraɪ.tɪŋ pæd/
"writing pad" picture

Danh từ

tập giấy viết, sổ tay

a number of sheets of paper fastened together at the edge, used for writing on

Ví dụ:
She took a writing pad and a pen to the meeting.
Cô ấy đã mang một tập giấy viết và một cây bút đến cuộc họp.
I need a new writing pad for my letters.
Tôi cần một tập giấy viết mới để viết thư.